Chào mừng quý vị đến với website của Trần Đức
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Thông tư 30
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Số: 30/2009/TT-BGDĐT |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2009
|
THÔNG TƯ
Ban hành Quy định Chuẩn nghề nghiệp
giáo viên trung học cơ sở, giáo viên trung học phổ thông
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;
Căn cứ Nghị định số 116/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Quyết định số 09/2005/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án “Xây dựng, nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục giai đoạn 2005-2010”;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục,
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về Chuẩn nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở, trung học phổ thông:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở, giáo viên trung học phổ thông.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2009.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lí cơ sở giáo dục, các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, hiệu trưởng trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.
|
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng Quốc gia Giáo dục; - Ban Tuyên giáo TƯ; - Bộ Tư pháp (Cục KTr VBQPPL); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, - Công báo; - Kiểm toán nhà nước; - Website Chính phủ; - Website Bộ; - Như điều 3 (để thực hiện); - Lưu VT, Cục NGCBQLCSGD; Vụ PC. |
KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Vinh Hiển |
Phụ lục 1
(Kèm theo Thông tư số 30/2009/TT-BGDĐT, ngày 22 tháng 10 năm 2009
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Sở/Phòng GD-ĐT.................................
PHIẾU GIÁO VIÊN TỰ ĐÁNH GIÁ
Trường : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Năm học : . . . . . . . . . .
Họ và tên giáo viên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Môn học được phân công giảng dạy : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
(Các từ viết tắt trong bảng : TC – tiêu chuẩn; tc – tiêu chí)
|
Các tiêu chuẩn và tiêu chí |
Điểm đạt được |
Nguồn minh chứng đă có |
|||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
MC khác |
|
+ tc1.1. Phẩm chất chính trị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ tc1.2. Đạo đức nghề nghiệp |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc1.3. ứng xử với HS |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc1.4. ứng xử với đồng nghiệp |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc1.5. Lối sống, tác phong |
|
|
|
|
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ tc2.1. Tìm hiểu đối tượng giáo dục |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc2.2. Tìm hiểu môi trường giáo dục |
|
|
|
|
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ tc3.1. Xây dựng kế hoạch dạy học |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc3.2. Bảo đảm kiến thức môn học |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc3.3. Bảo đảm chương trình môn học |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc3.4. Vận dụng các phương pháp dạy học |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc3.5. Sử dụng các phương tiện dạy học |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc3.6. Xây dựng môi trường học tập |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc3.7. Quản lý hồ sơ dạy học |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc3.8. Kiờ̉m tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh |
|
|
|
|
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ tc4.1. Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc4.2. Giáo dục qua môn học |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc4.3. Giáo dục qua các hoạt động giáo dục |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc4.4. Giáo dục qua các hoạt động trong cộng đồng |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc4.5. Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp, hình thức tổ chức GD |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc4.6. Đánh giá kết quả rèn luyện đạo đức của học sinh |
|
|
|
|
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ tc5.1. Phối hợp với gia đình học sinh và cộng đồng |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc5.2. Tham gia các hoạt động chính trị xã hội |
|
|
|
|
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ tc6.1. Tự đánh giá, tự học và tự rèn luyện |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc6.2. Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn GD |
|
|
|
|
|||||||||
|
- Số tiêu chí đạt mức tương ứng |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
- Tụ̉ng số điểm của mụ̃i mức |
|
|
|
|
|
|
|||||||
- Tổng số điểm :
- GV tự xếp loại :
ĐÁNH GIÁ CHUNG (Giáo viên tự đánh giá) :
1. Những điểm mạnh :
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Những điểm yếu :
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngày. . . . . thỏng. . . .năm
(Chữ ký của giỏo viờn)
Phụ lục 2
(Kèm theo Thông tư số 30/2009/TT-BGDĐT, ngày 22 tháng 10 năm 2009
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Sở/Phòng GD-ĐT.................................
PHIẾU ĐÁNH GIÁ GIÁO VIÊN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Trường : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Năm học : . . . . . . . . . . .
Tổ chuyên môn : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Họ và tên giáo viên được đánh giá : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Môn học được phân công giảng dạy: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . .
(Các từ viết tắt trong bảng : TC – tiêu chuẩn; tc – tiêu chí)
|
Các tiêu chuẩn và tiêu chí |
Điểm đạt được |
Nguồn minh chứng đă có |
|||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
MC khác |
|
+ tc1.1. Phẩm chất chính trị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ tc1.2. Đạo đức nghề nghiệp |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc1.3. ứng xử với HS |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc1.4. ứng xử với đồng nghiệp |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc1.5. Lối sống, tác phong |
|
|
|
|
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ tc2.1. Tìm hiểu đối tượng giáo dục |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc2.2. Tìm hiểu môi trường giáo dục |
|
|
|
|
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ tc3.1. Xây dựng kế hoạch dạy học |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc3.2. Bảo đảm kiến thức môn học |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc3.3. Bảo đảm chương trình môn học |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc3.4. Vận dụng các phương pháp dạy học |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc3.5. Sử dụng các phương tiện dạy học |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc3.6. Xây dựng môi trường học tập |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc3.7. Quản lý hồ sơ dạy học |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc3.8. Kiờ̉m tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh |
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ tc4.1. Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc4.2. Giáo dục qua môn học |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc4.3. Giáo dục qua các hoạt động giáo dục |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc4.4. Giáo dục qua các hoạt động trong cộng đồng |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc4.5. Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp, hình thức tổ chức GD |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc4.6. Đánh giá kết quả rèn luyện đạo đức của học sinh |
|
|
|
|
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ tc5.1. Phối hợp với gia đình học sinh và cộng đồng |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc5.2. Tham gia các hoạt động chính trị xã hội |
|
|
|
|
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ tc6.1. Tự đánh giá, tự học và tự rèn luyện |
|
|
|
|
|||||||||
|
+ tc6.2. Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn GD |
|
|
|
|
|||||||||
|
- Số tiêu chí đạt mức tương ứng |
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
- Tổng số điểm của mỗi mức |
|
|
|
|
|
|
|||||||
- Tổng số điểm :
- Xếp loại :
ĐÁNH GIÁ CHUNG (Tổ chuyên môn đánh giá) :
1. Những điểm mạnh :
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Những điểm yếu :
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu :
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngày. . . . . tháng. . . .năm
Tổ trưởng chuyờn mụn
(Ký và ghi họ, tờn)
Phụ lục 3
(Kèm theo Thông tư số 30/2009/TT-BGDĐT, ngày 22 tháng 10 năm 2009
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Sở/Phòng GD-ĐT.................................
Phiếu tổng hợp xếp loại giáo viên của Tổ chuyên môn
Trường : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Năm học: . . . . . . . . . . . . .
Tổ chuyên môn : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
|
STT |
Họ và tên giáo viên |
GV tự đánh giá |
Đánh giá của Tổ |
Ghi chú |
||
|
Tổng số điểm |
Xếp loại |
Tổng số điểm |
Xếp loại |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày . . . . . tháng . . . . . năm . . . .
Tổ trưởng chuyên môn
(Ký và ghi họ tên)
Phụ lục 4
(Kèm theo Thông tư số 30/2009/TT-BGDĐT, ngày 22 tháng 10 năm 2009
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Sở/Phòng GD-ĐT.................................
Phiếu xếp loại giáo viên của hiệu trưởng
Trường : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Năm học...........................
|
STT |
Họ và tên giáo viên |
GV tự đánh giá |
Xếp loại của tổ chuyên môn |
Xếp loại chính thức của Hiệu trưởng |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng mỗi loại :
- Xuất sắc :
- Khá :
- Trung bình :
- Kém :
Ngày . . . . . tháng . . . . .năm . . . .
Hiệu trưởng
(Ký tên và đóng dấu)
Phụ lục 1
(Kèm theo Thông tư số 30/2009/TT-BGDĐT, ngày 22 tháng 10 năm 2009
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Sở/Phòng GD-ĐT.................................
PHIẾU GIÁO VIÊN TỰ ĐÁNH GIÁ
Trường : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Năm học : . . . . . . . . . .
H
Trần Đức @ 09:42 21/04/2013
Số lượt xem: 116
- nq58 (21/04/13)
Các ý kiến mới nhất